Thông số kỹ thuật của máy lọc nước 3M FF100
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
| Model | 3M FF100 (3M SKU 70020249671) |
| Công suất lọc | 22.712 lít (theo nguồn nước máy; thực tế tùy chất lượng nước đầu vào) |
| Lưu lượng nước qua bộ lọc | 9,5 lít/phút |
| Kích thước (ĐK x C) | 115 mm x 425 mm |
| Trọng lượng (khi đầy nước) | 1,8 kg |
| Công nghệ lọc | I.M.P.A.C.T (tích hợp màng lọc dược phẩm kép và khối than hoạt tính cao cấp) |
| Vật liệu bộ lọc | Màng Polypropylene; Màng lọc dược phẩm kép; Khối Zeta Carbon hoạt tính cao cấp ngâm tẩm bạc |
| Khả năng loại bỏ | Clo dư, Cloramine, mùi clo, mùi nấm mốc; Vi khuẩn, tạp chất siêu nhỏ 0,2 micron; Mầm u nang, ký sinh trùng; Benzene, Toxaphene, p-Dichlorobenzene; Chì hòa tan và hợp chất hữu cơ độc hại VOC |
| Chứng nhận chất lượng | Đạt NSF42, NSF53; Chứng nhận WQA; Nước sau lọc đạt chuẩn uống trực tiếp (Viện Pasteur kiểm nghiệm) |
| Xuất xứ | Máy và vòi chính hãng sản xuất tại Mỹ |
| Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm | 1 bộ FF100 (gồm FF101 và đầu chụp); 1 vòi 3M; 1 T sắt có van khóa; 1 co răng ngoài Phi 17 ra ống 10; 1 co răng ngoài Phi 17 ra ống 6; 1 mét ống phi 10 (có thể phát sinh thêm tùy điều kiện lắp đặt) |
| Điều kiện sử dụng & lắp đặt | Không dùng cho bể cá; Xả nước ít nhất 10 phút trước lần đầu sử dụng; Không lắp dưới ánh nắng trực tiếp; Chừa khoảng trống tối thiểu 7,6 cm từ sàn đến đáy bộ lọc |
| Nhiệt độ nước đầu vào | 4,4°C – 37,8°C |
| Áp suất nước đầu vào | 172 – 862 Kpa (17 – 86 mét cột nước) |
| Tiêu chuẩn nước đầu vào | Nước máy hoặc nước đạt QCVN 1:2009/BYT |
| Đặc điểm nổi bật | Lọc nhanh gấp đôi công nghệ thông thường; Không điện; Không nước thải; Thiết kế nhỏ gọn; Thay lõi nhanh, vệ sinh |
| Dấu hiệu lõi hết công suất | Nước chảy chậm dần đến khi ngưng hẳn, đảm bảo có nước chảy ra là nước sạch |
| Hướng dẫn bảo quản lõi lọc | Tháo bộ lọc, đổ sạch nước, bọc kín trong túi nhựa mới và bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh nếu không sử dụng trong thời gian ngắn |
Tiến Thành Water – Đơn vị phân phối máy lọc nước 3M chính hãng






